Thế nào là phụ gia thực phẩm: chất có hoặc không có giá trị dinh dưỡng, được chủ định đưa vào thành phần thực phẩm trong quá trình sản xuất nhằm giữ nguyên hoặc cải thiện đặc tính của sản phẩm thực phẩm. Dịch vụ công bố phụ gia, nguyên liệu thực phẩm hỗ trợ Quý khách từ khâu xác định loại hình thực phẩm, chuẩn bị hồ sơ công bố và nhắc hạn các đầu việc cần làm sau khi đã có số công bố tiêu chuẩn chất lượng
1. HỒ SƠ CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG THỰC PHẨM NHẬP KHẨU:
Hồ sơ lập thành 02 bộ, mỗi bộ gồm:
• Bản công bố tiêu chuẩn sản phẩm (theo mẫu).
• Bản tiêu chuẩn cơ sở do thương nhân ban hành (có đóng dấu) (theo mẫu)
• Giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm (theo mẫu).
• Nhãn sản phẩm hoặc dự thảo nội dung ghi nhãn sản phẩm phù hợp với pháp luật về nhãn (có đóng dấu của thương nhân hoặc ký tên ghi rõ họ tên nếu thương nhân không có dấu).
• Mẫu có gắn nhãn sản phẩm.
• Phiếu kết quả kiểm nghiệm (gồm các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu chỉ điểm chất lượng, chỉ tiêu vệ sinh của thực phẩm công bố) do Phòng kiểm nghiệm được công nhận cấp (hoặc Phòng kiểm nghiệm do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chỉ định).Riêng nước khoáng thiên nhiên phải có thêm phiếu kết quả xét nghiệm đối với nguồn nước.
• Giấy đăng ký kinh doanh của thương nhân Việt Nam hoặc Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của công ty sản xuất nước ngoài (bản sao công chứng).
• Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh, an toàn thực phẩm tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc (bản sao) (đối với các sản phẩm thuộc 10 nhóm thực phẩm có nguy cơ cao).
• Bản sao giấy chứng nhận sở hữu nhãn hiệu hàng hoá (nếu có).
• Đối với thực phẩm chiếu xạ, thực phẩm biến đổi gen, sản phẩm công nghệ mới hoặc trong thành phần có chứa nguyên liệu có nguồn góc biến đổi gen, chiếu xạ trong hồ sơ công bố phải có bản sao giấy chứng nhận an toàn sinh học, an toàn chiếu xạ và thuyết minh quy trình sản xuất.
• Bản sao biên lai nộp phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp số chứng nhận.
2. THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN HỒ SƠ
• Phòng tiếp nhận hồ sơ – CỤC VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
• Lịch làm việc: (Tiếp nhận + trả hồ sơ: 8g đến 11g sáng (thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần))
3. THỜI GIAN XÉT DUYỆT
• Trong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hoàn chỉnh
- Phí kiểm nghiệm: Doanh nghiệp tự kiểm nghiệm các chỉ tiêu theo yêu cầu sản phẩm (nếu có)
Nếu có vấn đề chưa rõ đề nghị Quý khách vui lòng gọi điện thoại cho Tổ hướng dẫn Đăng ký Giấy phép để được hướng dẫn thủ tục đăng ký .
• Bản công bố tiêu chuẩn sản phẩm (theo mẫu).
• Bản tiêu chuẩn cơ sở do thương nhân ban hành (có đóng dấu) (theo mẫu)
• Giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm (theo mẫu).
• Nhãn sản phẩm hoặc dự thảo nội dung ghi nhãn sản phẩm phù hợp với pháp luật về nhãn (có đóng dấu của thương nhân hoặc ký tên ghi rõ họ tên nếu thương nhân không có dấu).
• Mẫu có gắn nhãn sản phẩm.
• Phiếu kết quả kiểm nghiệm (gồm các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu chỉ điểm chất lượng, chỉ tiêu vệ sinh của thực phẩm công bố) do Phòng kiểm nghiệm được công nhận cấp (hoặc Phòng kiểm nghiệm do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chỉ định).Riêng nước khoáng thiên nhiên phải có thêm phiếu kết quả xét nghiệm đối với nguồn nước.
• Giấy đăng ký kinh doanh của thương nhân Việt Nam hoặc Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của công ty sản xuất nước ngoài (bản sao công chứng).
• Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh, an toàn thực phẩm tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc (bản sao) (đối với các sản phẩm thuộc 10 nhóm thực phẩm có nguy cơ cao).
• Bản sao giấy chứng nhận sở hữu nhãn hiệu hàng hoá (nếu có).
• Đối với thực phẩm chiếu xạ, thực phẩm biến đổi gen, sản phẩm công nghệ mới hoặc trong thành phần có chứa nguyên liệu có nguồn góc biến đổi gen, chiếu xạ trong hồ sơ công bố phải có bản sao giấy chứng nhận an toàn sinh học, an toàn chiếu xạ và thuyết minh quy trình sản xuất.
• Bản sao biên lai nộp phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp số chứng nhận.
2. THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN HỒ SƠ
• Phòng tiếp nhận hồ sơ – CỤC VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
• Lịch làm việc: (Tiếp nhận + trả hồ sơ: 8g đến 11g sáng (thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần))
3. THỜI GIAN XÉT DUYỆT
• Trong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hoàn chỉnh
4. CHI PHÍ CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM
- Phí công bố: 4.500.000 VNĐ (Chi phí trên chưa bao gồm 10% VAT)- Phí kiểm nghiệm: Doanh nghiệp tự kiểm nghiệm các chỉ tiêu theo yêu cầu sản phẩm (nếu có)
Nếu có vấn đề chưa rõ đề nghị Quý khách vui lòng gọi điện thoại cho Tổ hướng dẫn Đăng ký Giấy phép để được hướng dẫn thủ tục đăng ký .
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét